Các lệnh điều khiển trong Command mode

Mọi ký tự khi chọn trong Command mode đều được thực thi ngay sau khi chọn trên bàn phím. Dưới đây là các câu lệnh

1. Di chuyển xung quanh văn bản

j k h l: di chuyển con trỏ lên, xuống, trái, phải. Ta cũng có thể sử dụng các phím mũi tên để di chuyển

2. Chuyển đổi sang chỉnh sửa văn bản

i: vào Insert mode và cho phép tiếp tục chỉnh sửa văn bản ngay tại vị trí con trỏ

a: gần giống với i

I: đưa con trỏ về vị trí đầu tiên trên dòng hiện tại và tiếp tục chỉnh sửa văn bản

A: đưa con trỏ vào vị trí cuối cùng trên dòng hiện tại và cho phép chỉnh sửa văn bản

o: con trỏ xuống dòng mới so với vị trí con trỏ hiện tại và cho phép tiếp tục chỉnh sửa văn bản

O: con trỏ lên 1 dòng mới so với vị trí con trỏ hiện tại

3. Di chuyển nhanh trong văn bản mà không vào Insert mode

nG: di chuyển con trỏ đến dòng n 

G: di chuyển đến dòng cuối của văn bản

'': hai dấu nháy đơn dùng để di chuyển về lại vị trí con trỏ trong lần di chuyển gần nhất

4. Xóa ký tự

x: xóa ký tự đằng sau con trỏ

X: xóa ký tự phía trước con trỏ

r: vào chế độ Insert mode và cho phép chỉnh sửa 1 ký tự ngay tại con trỏ, sau đó chuyển đổi về lại Command mode

xp: chuyển đổi vị trí ký tự ngay tại con trỏ với ký tự liền sau (từ SH sang HS)

dd: xóa (cắt) cả dòng ngay tại vị trí con trỏ

D: xóa đến hết dòng tính từ vị trí con trỏ

dG: xóa đến hết file, xóa luôn cả dòng hiện tại

5. hoàn tác hành động

u: hoàn tác hành động

.: dấu chấm cho phép thực hiện lại hành động vừa thực hiện

6. Cắt, Copy, Dán (Line)

dd: Cắt dòng

yy: yank yank

p: past dòng vừa mới cắt, copy dưới con trỏ

P: past dòng lên trên con trỏ

6. Cắt, Copy, Dán (Block)

ndd: cắt n dòng dưới con trỏ
nyy: copy n dòng dưới con trỏ
7. Bắt đầu và kết thúc dòng
0: về đầu dòng
^: về đầu dòng
$: về cuối dòng
d0: xóa từ vị trí con trỏ đến đầu dòng
d$: xóa từ vị trí con trỏ đến cuối dòng
8. Gộp 2 dòng và nhiều hơn
J: để gộp dòng ở dưới lên dòng đang đặt con trỏ
yyp: nhân đôi dòng hiện tại
ddp: đảo ngược vị trí của 2 dòng
9. Chữ
nw/ nb: để di chuyển tới/ lui n chữ
dw/ ndw: xóa 1/n chữ sau con trỏ
yw/ nyw: copy 1/n chữ sau con trỏ
10. Tìm kiếm
/string: Tìm kiếm string trùng sau con trỏ
?string: tìm kiếm string trùng trước con trỏ
/\<string\>: tìm kiếm từ cụ thể
/str[iae]ng: tìm kiếm từ có ký tự trùng với ký tự có trong ngoặc. Dùng khi không nhớ từ cụ thể là gì
11. Thay thế từ
:<startLine,endLine> s/<oldString>/<newString>/g: dùng để thay thế từ trong khoảng startLine đến endLine. 
Ví dụ: :1,$ s/readable/changed/: thay thế từ readable thành từ changed từ dòng 1 cho đến cuối văn bản. Nếu trong dòng có nhiều từ readable thì chỉ thay thế từ đầu tiên trong dòng.
:3,6 s/letters/neww/g: thay thế từ letters thành từ neww từ dòng 3 đến dòng 6. Nếu trên 1 dòng có nhiều từ letters thì thay thế tất cả các từ thành neww
12








Comments